BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

task /tɑːsk/
A2

nhiệm vụ

Finish this task before five o'clock.

teammate /ˈtiːmmeɪt/
A2

đồng đội

He passed the ball to an open teammate.

tactics /ˈtæktɪks/
B1

Chiến thuật thi đấu được tính toán nhằm giành lợi thế trước đối phương.

The coach altered the team's tactics to focus entirely on defense.

trust /trʌst/
B1

tin tưởng

I expect to be trusted.

teamwork /ˈtiːmwɜːk/
B2

sự phối hợp đồng đội

Great teamwork allowed them to overturn a three-point deficit late in the game.