Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
teenager /ˈtiːneɪdʒər/
A2thiếu niên (13-19 tuổi)
“Many teenagers spend hours on social media every day.”
twin /twɪn/
A2anh chị em sinh đôi
“She has a twin brother who looks just like her.”
togetherness /təˈɡeðərnəs/
B2Cảm giác gắn bó, không khí sum vầy.
“Holiday dinners create a strong feeling of togetherness.”
tryst /trɪst/
C2Cuộc hẹn hò lén lút giữa hai người yêu nhau.
“The lovers arranged a midnight tryst in the abandoned chapel.”
