BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

tribute /ˈtrɪb.juːt/
B2

Sự tri ân; hành động hoặc lễ vật thể hiện lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc.

Dancers performed a traditional song as a heartfelt tribute to their founding leader.

tour de force /ˌtʊə də ˈfɔːs/
C1

Một kỳ tích, tác phẩm thể hiện tài năng bậc thầy.

Her solo performance in the three-hour drama was universally hailed as a tour de force.