BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

take something with a grain of salt /teɪk ˈsʌm.θɪŋ wɪð ə ɡreɪn əv sɒlt/
B2

tiếp nhận thông tin với sự hoài nghi, không tin hoàn toàn

Take online reviews with a grain of salt.

take something with a pinch of salt /teɪk ˈsʌmθɪŋ wɪð ə pɪntʃ əv sɔːlt/
C1

Tiếp nhận điều gì một cách thận trọng, có hoài nghi

Take user survey feedback with a pinch of salt until verified by analytics.

touch base /tʌtʃ beɪs/
C1

Liên lạc, trao đổi ngắn gọn (để cập nhật tình hình)

Let's touch base next week to discuss the progress.