BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

tangible /ˈtæn.dʒə.bəl/
B2

hữu hình, rõ ràng, cụ thể

The team produced tangible improvements in quarterly operational efficiency.

top-line /ˈtɒp laɪn/
C1

Thuộc về tổng doanh thu (trước khi trừ chi phí)

The firm posted strong top-line expansion despite rising operational costs.

tontine /ˈtɑːntiːn/
C2

Mô hình đầu tư dồn vốn trong đó lợi tức tăng lên khi các thành viên qua đời.

Early life insurance models evolved from eighteenth-century tontine structures.