BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

tough /tʌf/
B1

khó khăn, cam go

She had a tough week at the office.

tentative /ˈtentətɪv/
B2

Tạm thời, chưa ngã ngũ, ướm thử

We came to a tentative agreement on the budget.

tolerable /ˈtɑː.lɚ.ə.bəl/
B2

Có thể chịu đựng hoặc chấp nhận được

The noise from the renovation next door was barely tolerable during working hours.

tremendous /trəˈmendəs/
B2

To lớn, ghê gớm

Online resources offer a tremendous amount of free study materials.

tricky /ˈtrɪki/
B2

phức tạp và dễ sai sót

Negotiating the final contract terms proved to be tricky.

tenable /ˈtenəbl/
C1

Có thể bảo vệ hoặc duy trì được (lập luận, vị thế)

His theoretical framework is no longer tenable in light of new findings.

tendentious /tɛnˈdɛnʃəs/
C2

Mang tính thiên vị, có chủ đích định hướng dư luận thay vì khách quan.

The committee rejected the report for its openly tendentious interpretation of the data.

trenchant /ˈtren.tʃənt/
C2

Sắc bén, đanh thép và thẳng thừng trong cách diễn đạt hay phê phán.

Her trenchant critique of the administration dismantled their economic policy line by line.