Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
thrifty /ˈθrɪfti/
B2tiết kiệm, chắt chiu khôn ngoan
“Being thrifty helped him save enough money to buy a flat.”
top-line /ˈtɒp laɪn/
C1Thuộc về tổng doanh thu (trước khi trừ chi phí)
“The firm posted strong top-line expansion despite rising operational costs.”
tontine /ˈtɑːntiːn/
C2Mô hình đầu tư dồn vốn trong đó lợi tức tăng lên khi các thành viên qua đời.
“Early life insurance models evolved from eighteenth-century tontine structures.”
