Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
vót thon, thu nhỏ dần về một đầu
“The aerodynamicist designed a tapered wing tip to minimize induced drag at high cruising speeds.”
am hiểu công nghệ
“The new application target audience is tech-savvy young adults.”
Thuộc về hoặc có khả năng chịu lực kéo giãn
“The alloy was chosen for the suspension cables due to its exceptional tensile strength.”
Tạo hình khảm ô bàn cờ hoặc hoa văn hình học đều đặn lặp lại
“The silk scarf stood out with its tessellated geometric motif drawn from Moorish architectural tilework.”
chuyển gen (chứa gen từ loài khác)
“Transgenic animals are frequently used in medical research to model human disorders.”
