BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

tied up /taɪd ʌp/
B1

rất bận rộn với công việc

I am tied up with meetings all morning.

time-sensitive /ˈtaɪm ˌsensətɪv/
B2

nhạy cảm về thời gian, cần xử lý gấp

Security patch updates are highly time-sensitive tasks.