BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

tariffication /ˌtær.ə.fəˈkeɪ.ʃən/
C2

Quá trình quy đổi các rào cản phi thuế quan thành mức thuế quan tương đương.

Agricultural reform treaties favored tariffication over arbitrary import quotas.

thermoeconomics /ˌθɜːrmoʊˌiːkəˈnɑːmɪks/
C2

Ngành kết hợp nhiệt động lực học và kinh tế học để tối ưu hóa hệ thống năng lượng.

Engineers applied thermoeconomics to minimize operational costs while maximizing energy output.

tokenomics /ˌtəʊkəˈnɒmɪks/
C2

Mô hình kinh tế quy định sự phát hành và sử dụng token kỹ thuật số.

Flawed tokenomics led to hyperinflation of the network governance currency.

tontine /ˈtɑːntiːn/
C2

Mô hình đầu tư dồn vốn trong đó lợi tức tăng lên khi các thành viên qua đời.

Early life insurance models evolved from eighteenth-century tontine structures.

tranche /trɑːnʃ/
C2

Một phần hoặc phân lớp rủi ro cụ thể trong gói chứng khoán cấu trúc.

Investors bought the senior tranche due to its AAA credit rating safety.

transshipment /trænzˈʃɪp.mənt/
C2

việc dỡ hàng hóa khỏi phương tiện vận tải này để chuyển sang phương tiện khác giữa hành trình

The container underwent transshipment at Singapore before continuing its journey toward European ports.