Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
tendentious /tɛnˈdɛnʃəs/
C2Mang tính thiên vị, có chủ đích định hướng dư luận thay vì khách quan.
“The committee rejected the report for its openly tendentious interpretation of the data.”
trenchant /ˈtren.tʃənt/
C2Sắc bén, đanh thép và thẳng thừng trong cách diễn đạt hay phê phán.
“Her trenchant critique of the administration dismantled their economic policy line by line.”
