BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.

taphonomy /təˈfɒn.ə.mi/
C2

Học thuyết vùi lấp; ngành nghiên cứu các quá trình sinh vật học và địa chất tác động lên sinh vật từ khi chết đến khi hóa đá.

Fossil bed taphonomy revealed that water currents sorted the skeletal remains prior to burial.

technosphere /ˈtɛknoʊˌsfɪər/
C2

Tập hợp toàn bộ các công trình, công nghệ và chất thải do con người tạo ra.

The growing mass of the technosphere now exceeds global natural biological mass.

teleconnection /ˌtel.i.kəˈnek.ʃən/
C2

Mối liên hệ khí hậu từ xa

El Niño events cause global teleconnection patterns that alter precipitation thousands of miles away.

teleonomy /ˌtɛliˈɑːnəmi/
C2

Tính định hướng mục tiêu tự nhiên phát sinh từ quá trình tiến hóa sinh học

Biologists study the teleonomy of the vertebrate eye as a product of evolutionary adaptation.

terroir /tɛəˈwɑːr/
C2

Tập hợp các yếu tố môi trường (đất đai, khí hậu, độ cao) tạo nên bản sắc độc nhất cho thực phẩm và rượu vang.

Wine collectors value this Pinot Noir precisely because it reflects the limestone terroir of the slope.

thalweg /ˈtɑːl.veɡ/
C2

Đường lạch sâu nhất; đường nối các điểm sâu nhất dọc theo lòng sông hoặc thung lũng.

The national boundary between the two nations runs precisely along the river thalweg.

thermocline /ˈθɜːr.mə.klaɪn/
C2

Tầng dị biệt nhiệt độ; lớp nước trong hồ hoặc biển có nhiệt độ thay đổi đột ngột theo độ sâu.

Divers felt a sudden, icy chill upon descending through the oceanic thermocline.

thermoregulation /ˌθɜː.məʊˌreɡ.jʊˈleɪ.ʃən/
C2

Quá trình điều hòa thân nhiệt của sinh vật.

Reptiles rely on sun-basking for effective thermoregulation.

thigmotropism /θɪɡˈmɒt.rə.pɪ.zəm/
C2

tính hướng tiếp xúc ở thực vật

Pea tendrils demonstrate thigmotropism by coiling tightly around vertical trellis wires.

tillering /ˈtɪlərɪŋ/
C2

Hiện tượng đẻ nhánh ở các loài cây họ hòa thảo như lúa, lúa mì

Optimal nitrogen application during early growth promotes vigorous tillering in irrigated rice.

trigeneration /traɪˌdʒɛnəˈreɪʃən/
C2

Hệ thống đồng sản xuất điện, nhiệt và năng lượng làm lạnh từ một nguồn nhiên liệu.

Installing trigeneration reduced total fuel consumption by utilizing exhaust heat for absorption chillers.

troglobite /ˈtrɒɡ.lə.baɪt/
C2

sinh vật chuyên sống trong hang động tối hoàn toàn

Blind cave salamanders are classic troglobites devoid of any skin pigmentation.

tropism /ˈtrəʊpɪzəm/
C2

Tính hướng động vô thức, xu hướng phản ứng tự động theo bản năng trước kích thích ngoại cảnh

The toddler displayed an innate tropism toward human facial arrays over abstract geometric shapes.

tunicate /ˈtjuː.nɪ.kət/
C2

động vật bao có vỏ dạng túi sống ở biển

Colonies of bright sea-squirt tunicates cluster over submerged dock pilings.