BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.

tallboy /ˈtɔːlbɔɪ/
C2

Tủ ngăn kéo cao gồm hai phần tủ xếp chồng lên nhau

Winter sweaters were stored in the upper drawers of the mahogany tallboy.

tambour /ˈtæmbʊə/
C2

Cửa cuộn gồm các nan gỗ dán trên vải dùng cho bàn hoặc tủ.

He rolled down the tambour of his desk to lock the confidential blueprints inside.

tamis /tæˈmiː/
C2

Rây lọc tròn đáy lưới dùng rây bột hoặc nghiền mịn thực phẩm

She pushed the boiled chestnut paste through a tamis using a spatula.

tchotchke /ˈtʃɒtʃkə/
C2

Vật trang trí nhỏ lặt vặt tích tụ trong nhà

She cleared away years of accumulated tchotchkes to declutter her living room.

teapoy /ˈtiːpɔɪ/
C2

Bàn nhỏ ba hoặc bốn chân đỡ hộp đựng trà có khóa.

The lady of the house kept rare Darjeeling locked inside the rosewood teapoy.

toby-jug /ˈtəʊbi dʒʌɡ/
C2

Bình gốm rót bia tạc hình người đàn ông mập mạp đội mũ ba sừng.

Ale was poured straight from the painted toby-jug into the clay tankard.

torchere /tɔːˈʃeə/
C2

Đôn cao để đèn hoặc giá đèn sàn đứng trang trí.

A carved mahogany torchere illuminated the dim salon alcove.

torcheres /tɔːˈʃeəz/
C2

Đôi giá đèn cao dùng để đặt nến thắp sáng hai bên phòng.

Gilded twin torcheres flanked the grand chimney piece in the gallery.

transom /ˈtræn.səm/
C2

Cửa sổ nhỏ nằm ngay phía trên khung cửa chính hoặc cửa sổ lớn

She opened the transom above the bedroom door to let cool air circulate.

trellis /ˈtrɛlɪs/
C2

Giàn lưới bằng gỗ hoặc kim loại cho cây leo bám vào

Sweet peas climbed quickly up the wooden garden trellis.

trivet /ˈtrɪvɪt/
C2

Đế lót bằng kim loại hoặc gỗ đỡ nồi chảo nóng tránh làm hỏng mặt bàn

Place the boiling cast-iron pot onto the cast-iron trivet immediately.

trompe /trɒmp/
C2

Vòm đỡ hình nón nhô ra ngoài tường để nâng một kết cấu phía trên như tháp góc.

A sculptural stone trompe held the weight of the octagonal corner turret securely aloft.

trou-de-loup /ˌtruːdəˈluː/
C2

Lỗ khoét trang trí hoặc rãnh hốc che giấu khớp nối gỗ nội thất.

The master cabinetmaker concealed the locking pin within a carved trou-de-loup.

tureen /ˈtjʊəriːn/
C2

Bát lớn có nắp đậy dùng đựng canh hoặc súp lên bàn ăn

He lifted the ceramic lid of the soup tureen to reveal steaming broth.