Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.
Tủ ngăn kéo cao gồm hai phần tủ xếp chồng lên nhau
“Winter sweaters were stored in the upper drawers of the mahogany tallboy.”
Cửa cuộn gồm các nan gỗ dán trên vải dùng cho bàn hoặc tủ.
“He rolled down the tambour of his desk to lock the confidential blueprints inside.”
Rây lọc tròn đáy lưới dùng rây bột hoặc nghiền mịn thực phẩm
“She pushed the boiled chestnut paste through a tamis using a spatula.”
Vật trang trí nhỏ lặt vặt tích tụ trong nhà
“She cleared away years of accumulated tchotchkes to declutter her living room.”
Bàn nhỏ ba hoặc bốn chân đỡ hộp đựng trà có khóa.
“The lady of the house kept rare Darjeeling locked inside the rosewood teapoy.”
Bình gốm rót bia tạc hình người đàn ông mập mạp đội mũ ba sừng.
“Ale was poured straight from the painted toby-jug into the clay tankard.”
Đôn cao để đèn hoặc giá đèn sàn đứng trang trí.
“A carved mahogany torchere illuminated the dim salon alcove.”
Đôi giá đèn cao dùng để đặt nến thắp sáng hai bên phòng.
“Gilded twin torcheres flanked the grand chimney piece in the gallery.”
Cửa sổ nhỏ nằm ngay phía trên khung cửa chính hoặc cửa sổ lớn
“She opened the transom above the bedroom door to let cool air circulate.”
Giàn lưới bằng gỗ hoặc kim loại cho cây leo bám vào
“Sweet peas climbed quickly up the wooden garden trellis.”
Đế lót bằng kim loại hoặc gỗ đỡ nồi chảo nóng tránh làm hỏng mặt bàn
“Place the boiling cast-iron pot onto the cast-iron trivet immediately.”
Vòm đỡ hình nón nhô ra ngoài tường để nâng một kết cấu phía trên như tháp góc.
“A sculptural stone trompe held the weight of the octagonal corner turret securely aloft.”
Lỗ khoét trang trí hoặc rãnh hốc che giấu khớp nối gỗ nội thất.
“The master cabinetmaker concealed the locking pin within a carved trou-de-loup.”
Bát lớn có nắp đậy dùng đựng canh hoặc súp lên bàn ăn
“He lifted the ceramic lid of the soup tureen to reveal steaming broth.”
