BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

tabiya /tɑːˈbiːə/
C2

Thế cờ tiêu chuẩn khởi đầu từ một khai cuộc cụ thể

The players reached a familiar tabiya after twelve book moves.

telemark /ˈtɛləmɑːk/
C2

Kỹ thuật trượt tuyết truyền thống với gót chân để tự do không khóa vào ván trượt khi ôm cua quỳ gối.

Carving down the powder slope with telemark technique demands extraordinary quadriceps stamina.

tessitura /ˌtɛsɪˈtjʊərə/
C2

Khoảng âm vực tự nhiên và thoải mái nhất của giọng hát hoặc nhạc cụ.

This operatic aria demands an exceptionally high tessitura from the tenor.

trifecta /traɪˈfɛktə/
C2

Kèo cược đoán đúng thứ tự ba vị trí đầu

Winning the trifecta delivered a massive payout to the bettor.

trompe-l'œil /ˌtrɒmpˈlɜːjə/
C2

Kỹ thuật vẽ tạo hiệu ứng thị giác đánh lừa mắt như thật.

The mural painter used trompe-l'œil to make the flat ceiling appear vaulted.