Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
tome /təʊm/
C2Cuốn sách lớn, nặng và mang tính học thuật cao.
“The professor retrieved a dusty tome on canon law.”
trivium /ˈtrɪv.i.əm/
C2Nhóm ba môn học thuật cơ bản thời Trung cổ: ngữ pháp, lô-gích, hùng biện.
“Medieval students mastered the trivium before advancing to theology.”
truant /ˈtruː.ənt/
C2Trốn tránh trách nhiệm, lơ là bổn phận hoặc vắng mặt không phép.
“His truant attitude toward his civic obligations drew sharp rebukes from the community.”
