BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

temper /ˈtempər/
C2

Tính nóng nảy

You should avoid him today because he is in a terrible temper.

traipse /ˈtreɪps/
C2

Lê bước mệt nhọc qua một hành trình dài và tẻ nhạt

Surveyors traipsed through thick underbrush for hours to log the boundary post.

transmogrify /ˌtrænzˈmɑːɡrɪfaɪ/
C2

Biến đổi dị dạng hoặc thay đổi hình dạng kỳ quặc

The experimental algorithm could transmogrify raw acoustic noise into melodic harmony.

transmute /trænzˈmjuːt/
C2

chuyển đổi thành loại khác

Alchemists claimed they could transmute lead into gold.

trundle /ˈtrʌndəl/
C2

Lăn bánh ầm ầm nặng nề trên mặt đường

The loaded baggage cart trundled across the uneven apron toward the aircraft.