Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
tellingly /ˈtel.ɪŋ.li/
C2Một cách có sức bộc lộ bản chất hoặc tiết lộ sự thật sâu sắc.
“The report tellingly omits all data from the division responsible for the financial shortfall.”
