Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 128 từ.
Bát lớn có nắp đậy dùng đựng canh hoặc súp lên bàn ăn
“He lifted the ceramic lid of the soup tureen to reveal steaming broth.”
đường bộ có trạm gác chắn để thu phí người và xe cộ qua lại
“Heavy stagecoaches were made to stop at the gatehouse of the turnpike to settle toll charges.”
Trục quay thịt nướng tự động hoặc thủ công bên lò sưởi
“The heavy turnspit revolved steadily, roasting the fowl to an even golden brown.”
Sự đồi trụy, hành vi đồi bại.
“The executive was dismissed for acts of moral turpitude.”
Ống thổi khí vào lò luyện kim
“Molten slag blocked the tuyere, reducing airflow to the furnace core.”
Chứng chướng bụng do hơi
“Abdominal percussion demonstrated marked tympanites secondary to bowel obstruction.”
Mảng tường trang trí hình bán nguyệt hoặc tam giác nằm trên vòm cửa ra vào.
“Romanesque sculptors carved the terrifying scenes of the Last Judgment across the church's central tympanum.”
Đăng ký các tên miền gõ sai chính tả của trang web nổi tiếng để lừa người dùng.
“Typosquatting sites lure unsuspecting visitors to capture user account credentials.”
