BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 128 từ.

tureen /ˈtjʊəriːn/
C2

Bát lớn có nắp đậy dùng đựng canh hoặc súp lên bàn ăn

He lifted the ceramic lid of the soup tureen to reveal steaming broth.

turnpike /ˈtɜːrn.paɪk/
C2

đường bộ có trạm gác chắn để thu phí người và xe cộ qua lại

Heavy stagecoaches were made to stop at the gatehouse of the turnpike to settle toll charges.

turnspit /ˈtɜːnspɪt/
C2

Trục quay thịt nướng tự động hoặc thủ công bên lò sưởi

The heavy turnspit revolved steadily, roasting the fowl to an even golden brown.

turpitude /ˈtɜː.pɪ.tjuːd/
C2

Sự đồi trụy, hành vi đồi bại.

The executive was dismissed for acts of moral turpitude.

tuyere /tweɪə/
C2

Ống thổi khí vào lò luyện kim

Molten slag blocked the tuyere, reducing airflow to the furnace core.

tympanites /ˌtɪm.pəˈnaɪ.tiːz/
C2

Chứng chướng bụng do hơi

Abdominal percussion demonstrated marked tympanites secondary to bowel obstruction.

tympanum /ˈtɪmpənəm/
C2

Mảng tường trang trí hình bán nguyệt hoặc tam giác nằm trên vòm cửa ra vào.

Romanesque sculptors carved the terrifying scenes of the Last Judgment across the church's central tympanum.

typosquatting /ˈtaɪpəʊskwɒtɪŋ/
C2

Đăng ký các tên miền gõ sai chính tả của trang web nổi tiếng để lừa người dùng.

Typosquatting sites lure unsuspecting visitors to capture user account credentials.