BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

topography /təˈpɒɡrəfi/
C1

Địa hình học, địa hình

Rugged mountainous topography acts as a formidable natural barrier for dispersing herds.

trample /ˈtræmpəl/
C1

tàn phá do giẫm đạp (du lịch)

Unregulated tours trample sensitive alpine vegetation each summer.