Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
talk back /tɔːk bæk/
C1cãi lại (hỗn xược)
“Children should not talk back to their parents.”
tear down /ter daʊn/
C1phá dỡ (công trình)
“They are going to tear down the old hospital.”
tick off
C1làm bực mình
“It really ticks me off when people talk loudly in the cinema.”
