BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

tacit approval /ˈtæsɪt əˈpruːvl/
C1

sự ngầm chấp thuận, việc ngầm đồng ý mà không lên tiếng

By remaining silent during the controversial debate, the director signaled his tacit approval.

tenable /ˈtenəbl/
C1

Có thể bảo vệ hoặc duy trì được (lập luận, vị thế)

His theoretical framework is no longer tenable in light of new findings.

tone down /toʊn daʊn/
C1

tiết chế lại, làm dịu đi

The article was too aggressive, so they toned it down.

transparency /trænsˈpærənsi/
C1

tính minh bạch

They demand greater transparency in the company's financial dealings.

trigger a backlash /ˈtrɪɡər ə ˈbæklæʃ/
C1

Gây ra một phản ứng mạnh mẽ và tiêu cực từ công chúng hoặc một nhóm người.

The rebranding triggered a backlash from loyal customers who felt the company had abandoned its roots.

trivialize /ˈtrɪvɪəlaɪz/
C1

Coi nhẹ, làm cho điều gì đó nghiêm trọng trở nên có vẻ không quan trọng hay tầm thường.

The documentary accused mainstream news outlets of trivializing the humanitarian crisis at the border.