Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
sự ngầm chấp thuận, việc ngầm đồng ý mà không lên tiếng
“By remaining silent during the controversial debate, the director signaled his tacit approval.”
Có thể bảo vệ hoặc duy trì được (lập luận, vị thế)
“His theoretical framework is no longer tenable in light of new findings.”
tiết chế lại, làm dịu đi
“The article was too aggressive, so they toned it down.”
tính minh bạch
“They demand greater transparency in the company's financial dealings.”
Gây ra một phản ứng mạnh mẽ và tiêu cực từ công chúng hoặc một nhóm người.
“The rebranding triggered a backlash from loyal customers who felt the company had abandoned its roots.”
Coi nhẹ, làm cho điều gì đó nghiêm trọng trở nên có vẻ không quan trọng hay tầm thường.
“The documentary accused mainstream news outlets of trivializing the humanitarian crisis at the border.”
