Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
terrine /təˈriːn/
C1khối thịt, cá hoặc gan băm thô nén chặt làm lạnh trong khuôn
“Slice through the rustic terrine displaying intricate pistachios and pork.”
