BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

tide /taɪd/
B2

thủy triều lên xuống theo chu kỳ

The incoming tide submerged the low-lying boardwalk along the harbor.

tranquil /ˈtræŋkwɪl/
B2

yên tĩnh, thanh bình

The lake was completely tranquil at dawn.

tremor /ˈtremər/
B2

cơn run rẩy, co giật nhẹ

Muscle tremors can indicate acute poisoning.

turbulent /ˈtɜːbjələnt/
B2

biến động mạnh hoặc hỗn loạn

The airline survived a turbulent period of economic instability.