BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

take a toll /teɪk ə təʊl/
B2

Gây tổn hại hoặc hao mòn dần theo thời gian.

Years of night shifts began to take a toll on his health.

take precautions /teɪk prɪˈkɔːʃənz/
B2

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro.

Laboratory staff must take precautions before handling corrosive chemicals.

tamper /ˈtæmpər/
B2

tự ý can thiệp, tháo gỡ trái phép làm hỏng thiết bị

The warranty will become void if unauthorized personnel tamper with the internal casing.

threatening /ˈθretnɪŋ/
B2

có tính đe dọa, hiểm hóc

Dark, threatening clouds gathered over the mountain ridge.

threateningly /ˈθretnɪŋli/
B2

một cách đầy đe dọa

The dog growled threateningly when the stranger approached.

trespass /ˈtres.pəs/
B2

xâm phạm địa phận

Signs along the fence warned visitors not to trespass.