Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
take effect /teɪk ɪˈfekt/
B2bắt đầu có hiệu lực, phát huy tác dụng
“The new company policy will take effect starting next Monday.”
throughout /θruːˈaʊt/
B2trong suốt (thời gian) hoặc trên khắp (không gian)
“Staff members worked hard throughout the entire year.”
