BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

tailor /ˈteɪ.lɚ/
B2

Sửa lại kích cỡ quần áo cho vừa khít cơ thể.

She had her bridesmaid dress tailored around the waist.

tailored /ˈteɪ.lɚd/
B2

được may đo vừa vặn chuẩn xác theo cơ thể

He looked sharp in a tailored wool suit.

thrifty /ˈθrɪfti/
B2

tiết kiệm, chắt chiu khôn ngoan

Being thrifty helped him save enough money to buy a flat.

trendsetter /ˈtrendsetə/
B2

Người khởi xướng trào lưu thời trang mới.

Pop singers often act as trendsetters for teenage streetwear.

trendy /ˈtren.di/
B2

hợp mốt thịnh hành

Boutiques update their stock weekly to offer trendy urban streetwear.