Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
rút lại (lời nói), nhận lại (hàng)
“I take back what I said earlier. You were right.”
tiếp thu, hiểu (thông tin, cảnh vật)
“It was a lot of information to take in.”
Thảo luận chi tiết về vấn đề gì
“We should talk over the issue before taking action.”
Giải thích chi tiết từng bước cho ai đó hiểu
“The guide will talk you through the safety procedure.”
mắng mỏ
“The manager told him off for being late again.”
Phân tích, lường trước mọi hậu quả của một kế hoạch
“You haven't thought through the consequences of this action.”
truy tìm nguồn gốc xuất xứ của cái gì
“Scientists traced the outbreak back to contaminated water.”
truy tìm, tìm ra
“It took me hours to track down that rare book.”
cất giấu kỹ ở một nơi an toàn hoặc kín đáo
“She tucked away ten percent of her salary every month for investments.”
Lật ngược lại hoặc bàn giao tài sản/trách nhiệm
“He decided to turn over his business to his son.”
