BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

tendency /ˈtendənsi/
B2

Xu hướng, khuynh hướng

I have a tendency to overthink simple problems.

tentative /ˈtentətɪv/
B2

Tạm thời, chưa ngã ngũ, ướm thử

We came to a tentative agreement on the budget.

to illustrate /tuː ˈɪləstreɪt/
B2

để minh họa cho điều này

To illustrate, consider the case of a startup that scaled without funding.

tolerable /ˈtɑː.lɚ.ə.bəl/
B2

Có thể chịu đựng hoặc chấp nhận được

The noise from the renovation next door was barely tolerable during working hours.

tolerate /ˈtɑːləreɪt/
B2

chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì khó chịu mà không phản đối

The hospital director will not tolerate disrespectful behavior toward nursing staff.

tollerably /ˈtɑːlərəbli/
B2

ở mức chấp nhận được, tạm được

The engine runs tolerably well after minor repairs.

trade-off /ˈtreɪd ɔːf/
B2

sự đánh đổi giữa hai yếu tố (như tiến độ và tính năng)

Adding more features involves a trade-off with the launch timeline.

tremendous /trəˈmendəs/
B2

To lớn, ghê gớm

Online resources offer a tremendous amount of free study materials.

tricky /ˈtrɪki/
B2

phức tạp và dễ sai sót

Negotiating the final contract terms proved to be tricky.