BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

tangible benefit /ˈtændʒəbəl ˈbɛnɪfɪt/
B2

lợi ích hữu hình, có thể nhận thấy rõ ràng

Employees want to see tangible benefits from the new management strategy.

thrifty /ˈθrɪfti/
B2

tiết kiệm, chắt chiu khôn ngoan

Being thrifty helped him save enough money to buy a flat.

toll /toʊl/
B2

Khoản lệ phí người lái xe phải trả để đi qua cầu, hầm hoặc đường cao tốc.

Drivers must slow down or carry an electronic pass to pay the toll at the harbor bridge.

transaction fee /trænˈzækʃn fiː/
B2

phí giao dịch

Retailers often absorb the transaction fee to encourage card payments.