BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

tasteful /ˈteɪstfʊl/
B2

Thanh tao, thể hiện gu thẩm mỹ nhã nhặn vừa mắt.

She wore tasteful silver jewelry that didn't overwhelm her blouse.

tasteless /ˈteɪstləs/
B2

nhạt nhẽo, vô vị hoặc thiếu trang nhã

The soup was warm but completely tasteless without salt.

tribute /ˈtrɪb.juːt/
B2

Sự tri ân; hành động hoặc lễ vật thể hiện lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc.

Dancers performed a traditional song as a heartfelt tribute to their founding leader.