Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
tasteful /ˈteɪstfʊl/
B2Thanh tao, thể hiện gu thẩm mỹ nhã nhặn vừa mắt.
“She wore tasteful silver jewelry that didn't overwhelm her blouse.”
tasteless /ˈteɪstləs/
B2nhạt nhẽo, vô vị hoặc thiếu trang nhã
“The soup was warm but completely tasteless without salt.”
tribute /ˈtrɪb.juːt/
B2Sự tri ân; hành động hoặc lễ vật thể hiện lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc.
“Dancers performed a traditional song as a heartfelt tribute to their founding leader.”
