BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

temple /ˈtempl/
B1

đền thờ, chùa

Incense burned inside the ancient stone temple on the mountain.

tomb /tuːm/
B1

Lăng mộ, nơi an nghỉ của bậc vua chúa hoặc danh nhân.

Workers discovered precious jewelry inside the emperor's tomb.

town hall /taʊn hɔːl/
B1

tòa thị chính

Residents gathered at the town hall for the public hearing.

trail /treɪl/
B1

Đường mòn đi bộ hoặc đạp xe

We followed a scenic cycling trail beside the river.

trailhead /ˈtreɪlhed/
B1

Điểm bắt đầu đường mòn

We met our guide at the trailhead.