BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

thoughts /θɔːts/
B1

suy nghĩ, ý kiến

What are your thoughts on the new policy?

to sum up /tuː sʌm ʌp/
B1

tóm lại, để kết luận

To sum up, we must act swiftly to capture this market window.

tough /tʌf/
B1

khó khăn, cam go

She had a tough week at the office.

truth /truːθ/
B1

Sự thật, chân lý

Philosophers spend years searching for universal truth.