Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
trainee /ˌtreɪˈniː/
B1Người đang được đào tạo, thực tập sinh
“Every new trainee reports directly to the senior manager.”
