Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
talent /ˈtæl.ənt/
B1tài năng
“The software company active hires tech talent from top universities.”
thief /θiːf/
B1kẻ trộm
“The thief snatched her purse and ran away.”
thoughtful /ˈθɔːtfl/
B1chu đáo, biết nghĩ cho người khác
“It was very thoughtful of you to bring water.”
traditionally /trəˈdɪʃənəli/
B1theo truyền thống
“People traditionally wear red during the Lunar New Year.”
trial /ˈtraɪ.əl/
B1phiên tòa xét xử
“The murder trial lasted over four weeks.”
tribe /traɪb/
B1Bộ lạc, cộng đồng người có chung tổ tiên và tập tục.
“The nomadic tribe migrated south ahead of the cold winter wind.”
