Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
tag /tæɡ/
A2thẻ nhỏ gắn vào đồ vật để cung cấp thông tin
“Her phone number is on the tag.”
tent /tent/
A2cái lều
“We set up our tent by the lake before sunset.”
torch /tɔːrtʃ/
A2đèn pin
“Shine the torch down the dark corridor.”
