Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/
A2cột đèn giao thông tín hiệu xanh đỏ
“Stop your car when the traffic lights turn red.”
tram /træm/
A2xe điện trên đường phố
“You can take the tram straight to the city center.”
transport /ˈtrænspɔːrt/
A2giao thông, phương tiện đi lại
“Public transport in this town is very reliable.”
