BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

take away
A2

mang đi, lấy đi

The waiter took away our empty plates.

take off /teɪk ɒf/
A2

cất cánh; cởi (quần áo, giày dép)

The plane took off smoothly despite the rain.

throw away /θroʊ əˈweɪ/
A2

vứt bỏ

Don't throw away these plastic bottles; we can recycle them.

try on /traɪ ɒn/
A2

thử (quần áo)

Can I try on these shoes?

turn up /tɜːrn ʌp/
A2

Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất

Can you turn up the radio? I love this song.