BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

tablespoon /ˈteɪblspuːn/
A2

Thìa canh, muỗng canh (khoảng 15ml)

Add one tablespoon of olive oil.

tap water /ˈtæp wɔːtər/
A2

nước máy (nước lọc thông thường)

Could we just have a jug of tap water, please?

taste /teɪst/
A2

nếm, có vị

Please taste this soup and check the seasoning.

teapot /ˈtiː.pɑːt/
A2

ấm trà

Pour hot tea for our guest from this ceramic teapot.

thirst /θɜːrst/
A2

cơn khát, sự khát nước

Cold lemonade is the best drink to satisfy your thirst.

toast /təʊst/
A2

bánh mì nướng giòn

He ate two pieces of toast with strawberry jam.