Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
take care of /teɪk ker əv/
A2chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
teenager /ˈtiːneɪdʒər/
A2thiếu niên (13-19 tuổi)
“Many teenagers spend hours on social media every day.”
twin /twɪn/
A2anh chị em sinh đôi
“She has a twin brother who looks just like her.”
