Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
tour /tʊər/
A1chuyến du lịch, chuyến tham quan
“We booked a walking tour around the old quarter.”
tourist /ˈtʊərɪst/
A1Khách du lịch
“The city is full of tourists in the summer.”
town /taʊn/
A1thị trấn, phố xá
“They live in a coastal town.”
travel /ˈtrævl/
A1đi du lịch / đi lại
“I travel by train.”
trip /trɪp/
A1chuyến đi
“Have a safe trip!”
