BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 72 từ.

trip /trɪp/
A1

chuyến đi

Have a safe trip!

trousers /ˈtraʊ.zəz/
A1

Quần dài.

His trousers are dark grey.

try /traɪ/
A1

Cố gắng, thử

Try to arrive on time.

Tuesday /ˈtuːz.deɪ/
A1

thứ Ba

The class meets every Tuesday.

tummy /ˈtʌm.i/
A1

bụng

My tummy is full.

turn /tɜːn/
A1

rẽ, quẹo

Turn right at the traffic lights.

turn off /tɜːrn ɔːf/
A1

tắt

Turn off your phone in class.

turn on /tɜːrn ɒn/
A1

bật

Please turn on the light.

TV /ˌtiːˈviː/
A1

cái tivi

We watch news on the living room TV.

twelve /twelv/
A1

số 12

I see twelve eggs in the box.

twenty /ˈtwen.ti/
A1

số 20

I count twenty fish.

two /tuː/
A1

số 2

She has two dogs.