Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
sự đáng tiếc, điều đáng tiếc
“What a shame that you cannot join us!”
đáng buồn là, một cách buồn bã
“Sadly, we ran out of tickets before noon.”
Cảm thông
“My friends were very sympathetic when my dog passed away last month.”
sự cảm thông, sự trắc ẩn
“I have a lot of sympathy for people working late shifts.”
nguồn an ủi, sự sưởi ấm tâm hồn trong lúc khó khăn
“He found solace in classical music after an exhausting day at work.”
Buồn phiền, đau đớn tâm hồn
“He sang a sorrowful song about leaving his homeland behind forever.”
một cách đầy thông cảm
“The doctor listened sympathetically to her concerns.”
ân cần, săn đón và quan tâm lo lắng cho người khác
“The nurse remained solicitous, checking on the postoperative patient hourly.”
