BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

smile /smaɪl/
A1

mỉm cười

Please smile when you greet guests.

speak /spiːk/
A1

nói; nói chuyện

Can I speak to Mai, please?

shake /ʃeɪk/
A2

rung, lắc, bắt tay

Shake the bottle well before drinking.

shook /ʃʊk/
A2

đã rung, đã lắc (quá khứ của shake)

They shook hands warmly.

socialize /ˈsoʊ.ʃə.laɪz/
B2

giao lưu, kết bạn

He enjoys going to local clubs on weekends to socialize with new people.

schmooze /ʃmuːz/
C1

tán gẫu (để lấy lòng)

He spent the entire networking event trying to schmooze with the board of directors.