BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

succeed /səkˈsiːd/
B1

Thành công trong việc gì

They succeeded in passing the tough exam.

symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/
B2

tượng trưng cho

In this poem, the wilting rose symbolizes lost youth and fleeting beauty.

stigmatize /ˈstɪɡmətaɪz/
C1

kỳ thị, bôi nhọ thanh danh

Campaigns aim to ensure society does not stigmatize individuals seeking mental healthcare.

stratify /ˈstrætɪfaɪ/
C1

Phân tầng xã hội thành các giai cấp khác nhau theo lịch sử.

Feudal laws tended to stratify populations rigidly according to birth and land ownership.

subjugate /ˈsʌb.dʒʊˌɡeɪt/
C1

Chinh phục, khuất phục và biến một dân tộc hay vùng đất thành thuộc hạ bằng sức mạnh quân sự.

The invading empire dispatched garrison armies to ruthlessly subjugate rebellious provinces.

subside /səbˈsaɪd/
C1

Giảm bớt, êm ờ lại; ấm ủi sau một cơn bão, cơn đau, hoặc xung đột.

The fever began to subside after the medication took effect.

supplant /səˈplɑːnt/
C1

Thay thế, chiếm chỗ (thường theo cách bất ngờ hoặc không thỏa đáng)

Behavioral tricks cannot supplant fundamental structural solutions.

swagger /ˈswæɡər/
C1

bước đi khệnh khạng, nghênh ngang đầy kiêu ngạo

He swaggered onto the stage with an air of absolute invulnerability.

shrive /ʃraɪv/
C2

giải tội, xưng tội

The village priest shrove penitent travellers.

stymie /ˈstaɪmi/
C2

Làm tắc nghẽn, cản trở bước tiến

Endless regulatory appeals threatened to stymie construction on the transit line.

suborn /səˈbɔːn/
C2

Xúi giục hoặc mua chuộc ai đó thực hiện hành vi khai man trước tòa.

The gang leader attempted to suborn the key eyewitness with cash bribes.