BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

stole /stoʊl/
B1

đã ăn trộm (quá khứ của steal)

Someone stole my wallet on the bus.

stolen /ˈstoʊlən/
B1

bị đánh cắp (phân từ của steal)

The stolen bike was recovered yesterday.

stink /stɪŋk/
B2

bốc mùi hôi thối

Rotten fruit stank up the whole kitchen.