Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
shuttle /ˈʃʌtl/
A2xe đưa đón cự ly ngắn, xe trung chuyển
“The inter-terminal shuttle is free for travelers.”
stamp /stæmp/
A2Đóng dấu (mộc kiểm soát)
“The officer stamped my passport with an entry visa.”
see off /siː ɔːf/
B1tiễn ai đó lên đường
“Her parents went to the station to see her off.”
