BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

say it /seɪ ɪt/
A1

Nói ra điều đó

Say it louder so everyone hears.

see it /siː ɪt/
A1

Nhìn thấy nó, hiểu điều đó

I can see it clearly now.

shout out /ʃaʊt aʊt/
B1

hét lên

Don't just shout out the answer, raise your hand.

spark controversy /spɑːk kənˈtrɒv.ə.si/
B2

Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.

The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.

speaking of which /ˈspiː.kɪŋ əv wɪtʃ/
B2

nhân tiện nói về chuyện đó

He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.

shout-out /ʃaʊt aʊt/
C1

sự công nhận công khai

She received a shout‑out at the meeting.