BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

send out /send aʊt/
B1

gửi đi (cho nhiều người)

We sent out 200 wedding invitations.

sign off /saɪn ɔːf/
B1

chính thức phê duyệt, đồng thuận

Management signed off on the revised budget.

shift the blame /ʃɪft ðə bleɪm/
B2

Đổ trách nhiệm hoặc lỗi lầm sang người khác.

The contractor attempted to shift the blame onto sub-tier vendors for the delay.

shoulder the responsibility /ˈʃəʊldə ðə rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
B2

Đứng ra gánh vác trách nhiệm hoặc chịu lỗi.

The project manager volunteered to shoulder the responsibility for the budget overrun.

sit in /sɪt ɪn/
B2

dự thính, ngồi nghe

Can I sit in on your class today?