BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

shame /ʃeɪm/
A2

sự đáng tiếc, điều đáng tiếc

What a shame that you cannot join us!

sympathy /ˈsɪmpəθi/
B1

sự cảm thông, sự trắc ẩn

I have a lot of sympathy for people working late shifts.

solace /ˈsɑː.lɪs/
B2

nguồn an ủi, sự sưởi ấm tâm hồn trong lúc khó khăn

He found solace in classical music after an exhausting day at work.