Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
snag /snæɡ/
B2trục trặc bất ngờ nhỏ
“The launch hit a minor snag during system checks.”
stumbling block /ˈstʌmblɪŋ blɑːk/
C1chướng ngại vật cản trở thành công
“Disagreements on intellectual property rights were the main stumbling block in talks.”
screed /skriːd/
C2Bài viết dông dài mang tính chỉ trích.
“The blogger published an angry screed against mainstream news.”
stricture /ˈstrɪk.tʃər/
C2Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.
“The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.”
